Danh sách thiết bị tự động hóa ngày 05/03/2026 – LISTCODE#4#050326

Danh sách sản phẩm Listcodes

Danh sách thiết bị tự động hóa ngày 05/03/2026 – LISTCODE#4#050326

Valve-Control-Expert tiếp tục giới thiệu LISTCODE#4#050326, bao gồm các thiết bị van điều khiển khí nén, thiết bị giám sát rung động, cảm biến áp suất, đo nhiệt hồng ngoại và linh kiện truyền động cơ khí từ các thương hiệu công nghiệp uy tín tại Đức, Anh, Mỹ, Nhật Bản, EU và Trung Quốc.

Danh mục này phù hợp cho nhà máy điện, dầu khí, hóa chất, xi măng, thép và các hệ thống tự động hóa công nghiệp.


⚙️ RTK Regeltechnik (EU / UK Origin – 100%)

Pneumatic Actuator – Type ST 6135.B6-6G

  • Bộ pneumatic actuator thay thế cho W.No. 14122129/020
  • Áp suất khí cấp tối đa: 6 bar
  • Diaphragm area: 280 cm²
  • Spring range: 0.8 – 3.0 bar
  • Hành trình tối đa: 35 mm
  • Safety position: Spring closes

Phụ kiện đi kèm:

  • Electropneumatic positioner – SR 6136 (SIPART PS2)
  • Kết nối 2-wire
  • Tín hiệu điều khiển 4–20 mA
  • 3/2-way solenoid valve G1/4

Ứng dụng:

  • điều khiển van trong nhà máy điện
  • hệ thống process control
  • nhà máy hóa chất và dầu khí

Device Plug cho van điện từ

  • Type: 2508-00-B-00-3-1-BCS
  • ID No.: 008376
  • Device plug sử dụng cho solenoid valve 330

Giải pháp kết nối điện cho van điện từ công nghiệp.


Pneumatic Control Valve – Type PV 6211-K

  • Van điều khiển khí nén thay thế W.No. 13032581/010
  • Kiểu: Straight-through valve
  • Nominal size: DN50
  • Nominal pressure: PN25

Thông số kỹ thuật chính:

  • Body material: EN-GJS-400-18-LT spheroidal graphite cast iron
  • Seat diameter: 40 mm
  • Stroke: 30 mm
  • Kvs value: 30 m³/h
  • Characteristic curve: Equal percentage
  • Cone type: Parabolic cone – soft sealing

Tính năng bổ sung:

  • Spindle heating cartridge 10W – 24V
  • Lớp sơn công nghiệp GEHOPON-EX RAL 7001 (silver grey)
  • Nhiệt độ làm việc tối đa: 100°C
  • Chứng chỉ EN 10204-2.2
  • Tiêu chuẩn DIN EN 12284 / DIN EN 12266-1
  • Chứng nhận CE theo Pressure Equipment Directive (PED)

📊 Bently Nevada (USA / China Origin – 100%)

Transient Data Interface

Model: 3500/22-01-01-00

Bao gồm:

  • Module 288055-01
  • Module 146031-01

Thiết bị dùng trong hệ thống giám sát rung động và bảo vệ máy quay.


Tachometer Module

Model: 3500/50-01-00

Chức năng:

  • đo tốc độ trục quay
  • tích hợp trong hệ Bently Nevada 3500 Machinery Protection System

🌡 Fluke Process Instruments – Raytek Series (EU / US / China Origin – Stock)

Infrared Temperature Sensor

Model: RAYCI3A10L

  • Voltage output
  • Range A
  • Low temperature cable – 10 ft

Infrared Sensor – MI3 Series

Model: RAYMI310LTSCB3

  • Optical resolution 10:1
  • Temperature range -40 → 600°C
  • Cable 3 m

Lưu ý:

Model RAYMID10LTCB3 đã obsolete, được thay thế bằng RAYMI310LTSCB3.

Ứng dụng:

  • đo nhiệt không tiếp xúc
  • lò nung, kim loại, nhựa, thực phẩm

🔧 Watlow (USA Origin – 100%)

Power Controller – DIN-A-MITE

Model: DC10-24C0-0000

Thông số cấu hình:

  • 1 Phase – 1 controlled leg
  • Điện áp tải: 120 – 240 VAC
  • Điều khiển: 4.5 – 32 VDC
  • Output: Zero-cross switching
  • Làm mát: Natural convection
  • Không có alarm

Ứng dụng:

  • điều khiển heater công nghiệp
  • lò nhiệt
  • hệ thống gia nhiệt

📏 United Electric Controls (USA Origin – 100%)

Pressure Sensor

Model: H100-186

Thiết bị đo và giám sát áp suất công nghiệp, sử dụng trong:

  • hệ thống hơi
  • dầu khí
  • nhà máy hóa chất

⚙️ Miki Pulley (Japan Origin – 100%)

Coupling

Model: NSS 7.7.9

  • Coupling truyền động cơ khí
  • giảm rung và bù sai lệch trục

Ứng dụng:

  • động cơ công nghiệp
  • hệ thống truyền động máy móc

Cam kết từ Valve-Control-Expert

  • ✅ Hàng chính hãng 100% – xuất xứ rõ ràng
  • ✅ Hỗ trợ lựa chọn model tương đương & thay thế
  • ✅ Tư vấn kỹ thuật theo ứng dụng thực tế
  • ✅ Báo giá nhanh – hỗ trợ dự án & nhà máy

Quý khách cần tư vấn hoặc báo giá sản phẩm trong LISTCODE#4#050326, vui lòng liên hệ Valve-Control-Expert để được hỗ trợ nhanh chóng và chuyên nghiệp.


Valve-Control-Expert – Chuyên gia van điều khiển, cảm biến và giải pháp tự động hóa công nghiệp tại Việt Nam.

❤️LISTCODE#4#050326❤️

💥BIG💥

 

1 100% UK Origin

RTK Vietnam

Spare parts for S/N: 14122129/020 Actuator

Pneumatic actuator – type ST 6135.B6-6G

air supply max. 6 barg…

accessories:

electropneumatic positioner, type SR 6136 (SIPART PS2)…

 

<3 jprob 1 100% EU Origin

RTK Vietnam – RTK Vietnam – RTK Actuator Vietnam – RTK Pneumatic Actuator Vietnam

Type ST 6135.B6-6G Pneumatic Actuator

RTK Pneumatic actuator

Replacement for W. No. 14122129/020

Supply air pressure max. 6 barü

Diaphragm area 280 cm²

Spring range 0.8..3.0 bar / max. stroke 35 mm

Safety position: Spring closes

(Distribution valve: Port A, mixing valve: Port B)

Column length 211 mm

Additional equipment:

– Electropneumatic positioner, type SR 6136 (SIPART PS2)

2-wire connection

Input 4..20 mA

– 3/2-way solenoid valve, G 1/4

 

2 100% EU Origin

RTK Vietnam

Type: 2508-00-B-00-3-1-BCS Device plug

ID No. 008376 Device plug

Device plug

for Bürkert solenoid valve 330

ESKGJ0000010

 

3 100% EU Origin

RTK Vietnam – RTK-Vietnam – RTK Viet Nam – RTK Pneumatic control valve Vietnam

Type PV 6211-K

Pneumatic control valve

Replacement for W. No. 13032581/010

Straight through type

Nominal diameter DN 50, nominal pressure PN 25

Body material: spheroidal graphite cast iron EN-GJS-400-18-LT

Flanges with sealing surface according to DIN

Spindle seal:

Roof sleeves, non-ferrous metal-free chloroprene

Characteristic curve/flow: equal percentage/below the cone

Parabolic cone, soft sealing

Kvs value = 30 m³/h, stroke 30 mm

Seat diameter 40 mm

Spindle heating: Heating cartridge 1 x 10 W, 24 V UC

Special paint finish GEHOPON-EX RAL 7001 (silver grey)

with certificate according to EN 10204-2.2

CE marking in accordance with the Pressure Equipment Directive (PED)

Max. permissible pressure in accordance with DIN EN 1092

Max. permissible temperature TS 100 °C

Valve in accordance with DIN EN 12 284

Leak test in accordance with DIN EN 12 266-1

Pneumatic actuator – Type ST 6135.B6-6G

Supply air pressure max. 6 barü

Diaphragm area 280 cm²

Spring range 0.8..3.0 bar / max. stroke 35 mm

Safety position: spring closes

(distribution valve: port A, mixing valve: port B)

Additional equipment:

– Electropneumatic positioner, type SR 6136 (SIPART PS2)

2-wire connection

Input 4..20 mA

 

Tùy chọn

4 100% EU Origin

RTK Vietnam

Factory certificate according to EN 10204 -2.2

XZGNZ0000202

 

1 100% USA/ China Origin

Bently Nevada Vietnam

Model: 3500/22-01-01-00 consist of (288055-01 + 146031-01)

Bently Nevada | Transient Data Interface – Complete Set

 

2 100% USA/ China Origin

Bently Nevada

Vietnam

Model: 3500/50-01-00

Bently Nevada Tachometer Module

1 100% US Origin

United Electric Vietnam

Model:  H100-186 Pressure Sensor

 

<3 Hàng Stock – jstk – (Raytek) Fluke Process Instrument-Vietnam – (Raytek) Fluke Process Instrument Viet Nam – (Raytek) Fluke Process InstrumentVietnam

1 100% EU/ US/ China Origin

(Raytek) Fluke Process Instrument Vietnam

Model: RAYCI3A10L

CI VOLTAGE OUTPUT,RANGE A,10FT LO-TEMP CABLE

 

2 100% EU/ US/ China Origin

(Raytek) Fluke Process Instrument Vietnam

Model: RAYMI310LTSCB3

MI3 SENSOR, STD MODEL, 10:1, -40-600C, 3M CABLE

Note: RAYMID10LTCB3 obsoleted , the replacement is RAYMI310LTSCB3

 

1 100% US Origin

Watlow Vietnam

Watlow Code Number: DC10-24C0-0000

Description 1:DIN-A-MITE DC

Description 2:DC1 POWER CONTROL

Configuration Details :

Phase 1 = 1-phase, 1 controlled leg

Cooling & Current Rating per leg 0 = Natural convection standard Din-rail or panel heatsink

Line & Load Voltage 24 = 120 to 240VA (ac)

Input Signal / Control Output C0 = 4.5 to 32VDC contactor / zero-cross output

Alarm 0 = No Alarm

Model Number DC10-24C0-0000

 

1 100% Japan Origin

Miki Pulley Vietnam

Model: NSS 7.7.9

<108342000>

Coupling

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *