Danh Sách Sản Phẩm Tự Động Hóa Ngày 12/03/2026 – LISTCODE#3#120326

Danh sách sản phẩm Listcodes

Danh Sách Sản Phẩm Tự Động Hóa Ngày 12/03/2026 – LISTCODE#3#120326

Danh sách thiết bị tự động hóa ngày 12/03/2026 bao gồm các sản phẩm cảm biến, thiết bị đo lường, phụ kiện cáp kết nối và thiết bị kiểm tra trong phòng thí nghiệm đến từ nhiều thương hiệu công nghiệp nổi tiếng như Leuze, Erhardt+Leimer, Mann+Hummel, Nord-Lock và Koehler Instrument.

Các thiết bị này được sử dụng phổ biến trong hệ thống tự động hóa nhà máy, dây chuyền sản xuất, phòng thí nghiệm dầu khí, kiểm tra chất lượng và hệ thống điều khiển công nghiệp.

Dưới đây là chi tiết danh sách sản phẩm.


1. Leuze Vietnam

HRT 96M/P-1620-1800-41

Diffuse Infrared Photoelectric Sensor

Thông tin sản phẩm

  • Code: HRT 96M/P-1620-1800-41

  • Nguồn cấp: 10 – 30 VDC

  • Khoảng cách phát hiện: 100 – 1800 mm

  • Kết nối: M12 4-pin

  • Output: PNP

  • Housing: Die-cast metal

  • Chuẩn bảo vệ: IP67

  • Tính năng:

    • Ambient light suppression

    • Heated lens dùng cho kho lạnh

    • Nhiệt độ làm việc: -30°C đến +60°C

Ứng dụng trong dây chuyền đóng gói, băng tải, hệ thống phát hiện vật thể trong môi trường công nghiệp.


2. Erhardt + Leimer Vietnam

AG 9333

Material No.: 00838219

Thông số

  • Model: AG 9333

  • Dải đo: ±100 mm

  • Lực: 3000 N

Lưu ý

  • Nếu mua mới lần đầu → báo theo standard code

  • Nếu mua thay thế → cần kiểm tra ID number với khách hàng

Thiết bị được dùng trong hệ thống điều khiển biên vật liệu (web guiding system) trong ngành giấy, bao bì, nhựa và dệt.


FX 4260 Digital Ultrasonic Edge Sensor

Material No.: 00830423

Mô tả

  • Digital ultrasonic edge sensor

  • Model: FX4260

Cảm biến siêu âm phát hiện biên vật liệu với độ chính xác cao trong các hệ thống điều khiển web.


DO 3211 Touch-OP EL.NET Connect

Material No.: 00847334

Thiết bị Touch Operator Panel dùng để:

  • Kết nối mạng EL.NET

  • Điều khiển và giám sát hệ thống web guiding

Model: DO 3211


Cable Power 4-Pol

Material No.: 00490867

Thông số:

  • Connector: M12FS/MS

  • Coding: L-code

  • Chiều dài: 10m

Dùng cấp nguồn cho các thiết bị điều khiển trong hệ thống Erhardt + Leimer.


Cable Ethernet

Material No.: 00515714

Thông số:

  • 4-pin M8D

  • Connector: MS/M8D MS

  • Chiều dài: 10m

Dùng cho kết nối truyền thông Ethernet công nghiệp.


Cable S-CAN

Material No.: 00391654

Thông số:

  • 6-pol M8 MS / M16 FS SH

  • Chiều dài: 10m

Dùng cho mạng truyền thông S-CAN trong hệ thống điều khiển web.


3. Mann + Hummel Vietnam

Air Filter Element

Code: C 33 920/3

Mô tả

  • Lọc gió công nghiệp

  • Dùng cho hệ thống lọc khí trong động cơ và thiết bị công nghiệp

Ứng dụng trong:

  • Hệ thống máy nén khí

  • Máy công nghiệp

  • Thiết bị cơ khí


4. Nord-Lock Vietnam

NL27sp

Item No.: 1002729

Thông số:

  • Steel wedge-locking washers

  • Enlarged outer diameter

  • Surface: Delta Protekt

  • Glued

Được sử dụng để chống tự tháo lỏng của bulong trong môi trường rung động mạnh.


NL36sp (1 3/8″)

Item No.: 1003325

  • Steel wedge locking washers

  • Surface coating: Delta Protekt

Ứng dụng phổ biến trong:

  • Máy móc công nghiệp

  • kết cấu thép

  • thiết bị năng lượng


5. Koehler Instrument Vietnam

K23792

ASTM D445 Kinematic Viscosity Apparatus

Model: K23792

Thiết bị đo độ nhớt động học của chất lỏng theo tiêu chuẩn ASTM D445.

Thông số

  • Model: KV4000 Constant Temperature Kinematic Viscosity Bath

  • Depth: 12 inch round port

  • Nguồn điện: 220 – 240V / 50–60Hz

Thiết bị dùng trong phòng thí nghiệm dầu khí, hóa chất và kiểm tra chất lượng dầu bôi trơn.


Phụ kiện bắt buộc

ASTM Thermometer 46C

Model: 250-000-46C

  • Range: 48.6°C – 51.4°C


Rubber Stopper for Viscosity Tubes

Model: K23311

  • Bộ 12 cái


Withdrawal Tube

Model: K22090

Dùng để rút mẫu trong quá trình đo độ nhớt.


ASTM Thermometer 121C

Model: 250-000-121C

  • Range: 98.6°C – 101.4°C


ASTM Thermometer 120C

Model: 250-000-120C

  • Range: 8.6°C – 41.4°C


Cannon-Fenske Routine Viscometer

Model: 378-XXX-C01

Lưu ý: cần chỉ định kích thước khi đặt hàng


Cannon-Fenske Viscometer Holder

Model: K23381

Giá đỡ viscometer dùng trong phân tích độ nhớt.


Silicone Heat Transfer Fluid

Model: 355-001-007

  • Độ nhớt: 10 cSt

  • Dung tích: 1 Gallon

Dùng làm chất truyền nhiệt cho bể đo độ nhớt.


6. Portable Density Meter

Model: K86310

Thiết bị đo tỷ trọng và nồng độ chất lỏng di động theo tiêu chuẩn ASTM D7777.

Thông số

  • Công nghệ: Oscillating U-Tube

  • Range: 0.0000 – 2.0000 g/cm³

  • Nguồn: 2 x AAA 1.5V battery

Ứng dụng:

  • Phòng thí nghiệm

  • kiểm tra chất lượng nhiên liệu

  • kiểm tra hóa chất


7. Automatic Colorimeter

Model: K13270

ASTM D156 Automatic Colorimeter

Thiết bị đo màu chất lỏng tự động theo nhiều thang đo:

  • Iodine

  • Gardner

  • Hazen

  • ASTM

  • Saybolt

Nguồn điện:

  • 115 – 240V

  • 50/60Hz

Bao gồm

  • Cell Adapter

  • Dust Cover

  • Power Supply


Starter Kit

Model: K13551

Bao gồm:

  • Addista color standards

  • Rectangular cuvettes (10) – 50 x 10 mm

  • Round glass cuvettes (10)


8. Cloud & Pour Point Test Equipment

Model: K66100

Thiết bị kiểm tra Cloud Point và Pour Point theo tiêu chuẩn:

  • ASTM D97

  • ASTM D2500

Thông số

  • Compact Solid Block Bath

  • Nguồn: 115 – 230V / 50–60Hz

Bao gồm

  • Test Tube Assembly (4)


ASTM Thermometer 6C

Model: 250-000-06C-NM

  • Range: -80°C đến +20°C

  • Loại: Non-Mercury


ASTM Thermometer 5C

Model: 250-000-05C

  • Range: -38°C đến +50°C


Tổng kết

Danh sách LISTCODE#3#120326 bao gồm nhiều thiết bị quan trọng cho:

  • hệ thống tự động hóa nhà máy

  • cảm biến và điều khiển web

  • thiết bị đo lường phòng thí nghiệm

  • phụ kiện cơ khí và lọc khí công nghiệp

Các sản phẩm có xuất xứ từ Germany, Sweden, USA, Poland và China, đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng cao cho các hệ thống công nghiệp hiện đại.

❤️LISTCODE#3#120326❤️

 

💥BIGBIG💥

 

 

 

1 100%  Germany Origin

Leuze Vietnam

Code : HRT 96M/P-1620-1800-41

Diffuse infrared P.E. sensor with mech. BGS 100-1800mm range M12 4-pin 10-30VDC supply compl. PNP outputs die-cast metal housing IP67 A2LS ambient light suppression heated lens for cold stores -30°C ….. 60°C

 

1 100% Germany Origin

Erhardt-leimer Vietnam

Material no.:  00838219

AG 9333 +-100 mm 3000 N-00838219 AG 9333

Note: sale note mua mới lần đầu => code báo theo chuẩn standard => nếu mua thay thế sale kiểm tra ID no. với KH

 

2 100% Germany Origin

Erhardt-leimer Vietnam

Material no.:  00830423 Digital ultrasonic Edge Sensor

FX4260 Digital ultrasonic edge

sensor-00830423 FX 4260

 

3 100% Germany Origin

Erhardt-leimer Vietnam

Material no.:  00847334

DO 3211 Touch-OP EL.NET

Connect-00847334 DO 3211

 

4 100% Poland Origin

Erhardt-leimer Vietnam

Material no.:  00490867

Cable power 4-pol L-cod M12FS/MS

10m-00490867

 

5 100% China Origin

Erhardt-leimer Vietnam

Material no.:  00515714

Cable eth 4-pin M8D MS/M8D MS

10.0m-00515714

 

6 100% Germany Origin

Erhardt-leimer Vietnam

Material no.:  00391654

Cable S-CAN 6-pol M8 MS/M16 FS SH

10m-00391654

 

<3 jpro450 1 100% EU Origin

Mann + Hummel Vietnam – Mann + Hummel Vietnam – Mann + Hummel Vietnam

Mann + Hummel Vietnam – Mann + Hummel Vietnam – Mann + Hummel Vietnam

Code: C 33 920/3

Air filter element / Luftfilterelement

 

<3 jpro800 1 100% Sweden Origin

Nord-lock Vietnam – Nord-lock Viet Nam – Nord-lock-Vietnam

Item no: 1002729      

NL27sp

Delta Protekt, glued

steel wedge-locking washers, enlarged outer diameter

 

2 100% Sweden Origin

Nord-lock Vietnam

Item no: 1003325  

NL36sp (1 3/8″)

Delta Protekt, glued

Steel wedge locking washers

1 100% USA Origin

Koehler Instrument VietNam

Model: K23792 Kinematic Viscosity Meter – Kinematic K23792 ViscoMeter

ASTM D445- KV4000 Constant Temperature Kinematic Viscosity Apparatus

KV4000 Constant Temperature Kinematic Viscosity Bath, 12″ Depth Round Port, 220-240V, 50/60Hz

 

Batbuoc

1.1 100% USA Origin

Koehler Instrument VietNam

Model: 250-000-46C

ASTM Thermometer 46C (48.6C to 51.4C)

 

Batbuoc

1.2 100% USA Origin

Koehler Instrument VietNam

Model: K23311

Rubber Stopper for Visc. Tubes, Pk of 12

 

Batbuoc

1.3 100% USA Origin

Koehler Instrument VietNam

Model: K22090

Withdrawal Tube

 

Batbuoc

1.4 100% USA Origin

Koehler Instrument VietNam

Model: 250-000-121C

ASTM Thermometer 121C (98.6C to 101.4C)

 

Batbuoc

1.5 100% USA Origin

Koehler Instrument VietNam

Model: 250-000-120C

ASTM Thermometer 120C (8.6C to 41.4C)

 

Batbuoc

1.6 100% USA Origin

Koehler Instrument VietNam

Model: 378-XXX-C01

Cannon-Fenske Routine

Note: (Specify the size when ordering)

 

Batbuoc

1.7 100% USA Origin

Koehler Instrument VietNam

Model: K23381

Cannon-Fenske Viscometer Holder

 

Batbuoc

1.8 100% USA Origin

Koehler Instrument VietNam

Model: 355-001-007

Silicone Heat Transfer Fluid, 10 cSt, 1 Gallon

 

2 100% USA Origin

Koehler Instrument VietNam

Model: K86310

ASTM D7777- Portable Density Meter

Battery Powered Portable Lab Instrument for

determination of density, specific gravity and concentration

of liquids – Oscillating U-Tube Technology as per ASTM

D7777 – Power Supply: Two 1.5V AAA Batteries – Density

Range: 0.0000 to 2.0000 g/cm3

 

3 100% USA Origin

Koehler Instrument VietNam

Model: K13270

ASTM D156-Automatic Colorimeter

Automatic Colorimeter 115-240V, 50/60Hz

Tests Iodine, Gardner, Hazen, ASTM and Saybolt Color ScalesIncludes: – Cell Adapter – Dust Cover – Power Supply

 

Batbuoc

3.1 100% USA Origin

Koehler Instrument VietNam

Model: K13551

Starter Kit

(addista color standards, rectangular cuvettes (10) 50 x 10mm & cuvette set (10) x 11 round glass)

 

4 100% USA Origin

Koehler Instrument VietNam

Model: K66100 Cloud and Pour Point Test Equipment

ASTM D97 D2500-Compact Cloud & Pour Point Solid Block Bath

Compact Cloud & Pour Point Solid Block Bath, 115-230V, 50-60Hz

Includes:<br>- Test Tube Assembly (4)

 

Batbuoc

4.1 100% USA Origin

Koehler Instrument VietNam

Model: 250-000-06C-NM

ASTM Thermometer 6C (-80C to +20C), Non-Mercury

 

Batbuoc

4.2 100% USA Origin

Koehler Instrument VietNam

Model: 250-000-05C

ASTM Thermometer 5C (-38C to +50C)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *